Điện thoại: 0941145689
Điện thoại: 0941145689
Danh mục: Van Bướm Nhựa uPVC,cPVC,PPH...
Van bướm nhựa tay quay được sản xuất từ vật liệu nhựa PVC, uPVC, cPVC, PPR chuyên dụng cho các hệ thống nước sạch hoặc dòng lưu chất có chứa axit ăn mòn cao.
Hiện nay dòng van bướm nhựa đang được rất nhiều các hệ thống sử dụng như các nhà máy sử lí nước thải, các môi trường lưu chất như HCL, NaOH, kiềm, axit mạnh,... Thường thì các đường ống có kích cỡ lớn từ DN150 trở lên sẽ sử dụng loại van bướm nhựa vận hành bằng tay quay.

Thông số kỹ thuật
Kích cỡ: DN50 đến DN500
Tiêu chuẩn kết nối: JIS, CNS, DIN, ANSI
Chất liệu: UPVC
Đệm làm kín: cao su EPDM, Teflon.
Áp lực làm việc:
PN10, DN250 - DN300 PN6
DN350 - DN500 PN4
Môi trường làm việc: nước, hóa chất,…
Kiểu van: tay quay (vô lăng).
Lắp đặt: mặt bích.
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 1 năm.

| No | Name Of Parts | Materials | Qty |
| 1 | Body | UPVC , CPVC | 1 |
| 2 | Seat | NBR, EPDM | 1 |
| 3 | Disc | UPVC, CPVC | 1 |
| 4 | Screw | STEEL | 4 |
| 5 | Stem | STEEL , SUS304 | 1 |
| 6 | O-ring | NBR EPDM FPM | 2 |
| 7 | Connector | STEEL | 1 |
| 8 | Grear Box | IRON | 1 |
| 9 | Handwheel | STEEL | 1 |
| 10 | Pin | STEEL | 1 |

| DN | INCH | ՓD | PCD, ՓD1 | Փd | L | L1 | H1 | H | N-Փe | ||||
| DIN | ANSI | JIS | DIN | ANSI | JIS | ||||||||
| 80 | 3" | 195 | 160 | 152 | 150 | 78 | 49 | 140 | 125 | 300 | 8*19 | 8*19 | 8*19 |
| 100 | 4" | 225 | 180 | 191 | 175 | 101 | 55 | 140 | 140 | 340 | 8*19 | 8*19 | 8*19 |
| 125 | 5" | 250 | 210 | 216 | 210 | 127 | 65 | 200 | 154 | 370 | 8*19 | 8*19 | 8*19 |
| 150 | 6" | 280 | 240 | 241 | 240 | 151 | 70 | 200 | 165 | 395 | 8*23 | 8*23 | 8*23 |
| 200 | 8" | 345 | 295 | 298 | 290 | 200 | 88 | 200 | 228 | 470 | 8*23 | 8*23 | 12*23 |
| 250 | 10" | 400 | 350 | 362 | 355 | 255 | 101 | 210 | 258 | 535 | 12*25 | 12*25 | 12*25 |
| 300 | 12" | 460 | 400 | 432 | 400 | 303 | 106 | 210 | 305 | 590 | 12*25 | 12*25 | 16*25 |
| 350 | 14" | 510 | 450 | 476 | 445 | 338 | 110 | 280 | 325 | 678 | 16*25 | 12*29 | 16*25 |
| 400 | 16" | 570 | 503 | 540 | 510 | 390 | 113 | 280 | 350 | 733 | 16*27 | 16*29 | 16*27 |
| 450 | 18" | 607 | 553 | 420 | 113 | 280 | 390 | 810 | 20*26 | ||||
| 500 | 20" | 680 | 620 | 495 | 145 | 300 | 395 | 880 | 20*32 | ||||
| 600 | 24" | 800 | 725 | 600 | 162 | 300 | 553 | 1003 | 20*30 | ||||
Ưu điểm chung: