Điện thoại: 0941145689
Điện thoại: 0941145689
- Van bướm tay gạt PPH là loại van dùng để đóng hoặc mở dòng chảy trong đường ống bằng một lá van dạng đĩa được gắn cố định trên ty van ép chặt vào vòng đệm cao su được đúc sẵn trong thân van. Van Bướm tay gạt là loại van vận hành đóng mở bằng tay gạt, thường dùng cho các kích thước từ DN50 – DN200, vận hành đóng mở nhanh và dễ dàng thông qua lực vặn của tay người.
- Khi van bướm nhựa tay gạt được đóng kín (góc mở lá van 0°) lá van sẽ ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy trong đường ống và khi van được mở hoàn toàn (góc mở lá van 90°) lá van sẽ nằm song song với dòng chảy, lưu lượng dòng chảy trong đường ống là lớn nhất.
- Ngoài ra chúng ta có thể mở lá van theo các góc mở khác nhau để điều tiết lưu lượng dòng chảy tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo việc mở lá van dưới 90° sẽ làm giảm tuổi thọ của van.
Ứng dụng :
Ứng dụng cho nước sạch, nước thải
Sử dụng cho các hệ thống hóa chất
Sử dụng cho các đường ống nước tưới tiêu, ao hồ
Sử dụng cho các nhà máy nước
Sử dụng cho các công trình xử lý nước thải…
Ưu điểm :
Được làm bằng chất liệu nhựa nên van có trọng lượng nhẹ, kích thước thon gọn
Dễ dàng lắp đặt và sửa chữa
Chịu oxy hóa cực tốt
Giá thành van dùng trong phân khúc nước thải và hóa chất thì cực kỳ rẻ
Chất lượng van tốt
Khi vận hành đóng mở nhẹ nhàng hơn van bướm inox.
Vật liệu: PPH
Kích cỡ: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200
Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS
Đầu nối: Mặt bích
Áp suất làm việc: 150PSI
Nhiệt độ làm việc:PPH (0-95℃)
Màu sắc thân van: PPH (xám nhạt)
|
Item |
Parts |
Material |
PCS |
Item |
Parts |
Material |
PCS |
|
1 |
Stem bolt |
UPVC BRASS |
1 |
10 |
Lever pin |
SUS304 |
1 |
|
2 |
Handle |
ABS |
1 |
11 |
Lever pin |
SUS304 |
1 |
|
3 |
Teeth Plate |
PPH |
1 |
12 |
Lever |
ABS |
1 |
|
4 |
Body |
PPH |
1 |
13 |
Bolt |
SUS304 |
3 |
|
5 |
Stem O-ring |
EPDM/VITON |
2 |
14 |
Teeth plate bolt |
SUS304 |
3 |
|
6 |
Seat |
EPDM/VITON |
1 |
15 |
Indicator bolt |
SUS304 |
2 |
|
7 |
Disc |
PPH |
1 |
16 |
Indicator |
SUS304 |
1 |
|
8 |
Spring |
SUS304 |
1 |
17 |
Stem |
SUS304 |
1 |
|
9 |
Lever |
SUS304 |
1 |
|
|
|
|
|
SIZE |
D1 |
D2 |
D3 |
D4 |
D5 |
L |
L1 |
H1 |
H2 |
H3 |
n |
e |
I |
|
50(2") |
55.0 |
121.7 |
163.4 |
104.5 |
92.5 |
36.0 |
44.0 |
81.7 |
105.4 |
61.9 |
4 |
19.0 |
249 |
|
65(2-1/2") |
69.0 |
136 |
184 |
128.3 |
95.7 |
40.3 |
49.3 |
92.0 |
115 |
60.0 |
4 |
19.0 |
267 |
|
80(3") |
78.0 |
154 |
195 |
127.4 |
95.1 |
40.1 |
49.6 |
97.5 |
123 |
59.5 |
8 |
19.0 |
280 |
|
100(4") |
99.5 |
181 |
223 |
132.3 |
98.6 |
48.0 |
53.3 |
111.5 |
139 |
64.5 |
8 |
19.0 |
315 |
|
125(5") |
128 |
211 |
252 |
167.5 |
99.5 |
51.0 |
61.2 |
126.0 |
156 |
86.0 |
8 |
23.5 |
368 |
|
150(6") |
150 |
239 |
284 |
168.0 |
100.6 |
50.8 |
56.0 |
142.0 |
175.5 |
86.5 |
8 |
24.0 |
404 |
|
200(8") |
200 |
295 |
344 |
191.0 |
110.0 |
61.0 |
64.0 |
172.0 |
212 |
86.0 |
8 |
24.0 |
470 |