Cấu tạo phần lá van cổng shin yi là hình nêm bằng gang cầu FCD450 và được bọc ở ngoài là cao su EPDM nên hoàn toàn an toàn cho nước sạch. Lá van gắn cố định bằng thanh chốt với 1 đầu của ty van, còn đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren.

  • Van cổng ty chìm nắp chụp Shin Yi:

    Model sản phẩm (RVCX) Về cơ bản thì van vẫn là Van cổng ty chìm nhưng có cấu tạo phần vận hành là nắp chụp. Van cổng shinyi dạng nắp chụp thường được ứng dụng lắp đặt phần ngầm nên vẫn có tên gọi khác mà anh em kỹ thuật vẫn gọi là Van cổng ty chìm chôn ngầm. Van có 2 màu chính là xanh và đỏ.

Van cổng ty chìm nắp chụp.

  • Van cổng ty nổi:

Van cổng ty nổi có Model: RRHX. khi vận hành đóng mở thì ty van sẽ chuyển động lên hoặc xuống. Vì vậy khi quan sát ty van chúng ta cũng có thể xác định được van đang ở trạng thái ON  hoặc OF. Khi ty van lồi khỏi tay quay thì lúc đó van đang ở trạng thái mở. Van có 2 màu là xanh và đỏ.

Van cổng ty nổi Shinyi.

  • Van cổng tín hiệu điện Shin Yi:

     Van cổng tín hiệu điện có Model: RRSX (trong đó RR là dạng ty nổi, S là dạng là kiểu tín hiệu còn X là kiểu nối mặt bích). Van vẫn được vận hành bằng tay quay vô lăng nhưng trên trục van được bộ cảm biến để thông báo trạng thái đóng mở về tủ trung tâm. Van được ứng dụng chủ yếu trong hệ thống phòng chấy chữa cháy hoặc hạ tầng cấp thoát nước nếu có nhu cầu sử dụng.

Thông số kích thước của Van:

DN Chiều dài L (mm) BS 5163 D K n-d
40. RVH(C)X-0040 165 150 110 4Φ19
50. RVH(C)X-0050 178 165 125 4Φ19
65. RVH(C)X-0065 190 185 145 4Φ19
80. RVH(C)X-0080 208 200 160 8Φ19
100. RVH(C)X-0100 229 220 200 8Φ19
125. RVH(C)X-0125 254 250 210 8Φ19
150. RVH(C)X-0150 267 285 240 8Φ19
200. RVH(C)X-0200 292 340 295 8Φ23/12Φ23
250. RVH(C)X-0250 230 395/405 350/355 12Φ23/12Φ28
300. RVH(C)X-0300 356 445/460 400/410 12Φ23/12Φ28
350. RVH(C)X-0350 381 505/520 460/470 16Φ23/16Φ28
400. RVH(C)X-0400 406 565/580 515/525 16Φ28/16Φ31
450. RVH(C)X-0450 432 615/640 565/585 20Φ28/20Φ31
500. RVH(C)X-0500 457 670/715 620/650 20Φ28/20Φ34
600. RVH(C)X-0600 508 780/840 725/770 20Φ31/20Φ37
700. RVH(C)X-0700 610 895/910 840 24Φ31/24Φ37
800. RVH(C)X-0800 660 1015/1025 959 24Φ34/24Φ41
1000. RVH(C)X-1000 813 1230/1255 1160/1170 28Φ37/28Φ44